Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa tiếng Anh

55 cặp tính từ và 25 cặp động từ. Chạm vào từ để nghe, di chuột để xem nghĩa tiếng Việt.

Tính từ

55
  1. hotnóng
    coldlạnh
  2. tallcao
    shortthấp
  3. bigto
    smallnhỏ
  4. fastnhanh
    slowchậm
  5. happyvui
    sadbuồn
  6. brightsáng
    darktối
  7. newmới
    old
  8. youngtrẻ
    elderlygià
  9. easydễ
    hardkhó
  10. strongmạnh
    weakyếu
  11. richgiàu
    poornghèo
  12. cleansạch
    dirtybẩn
  13. openmở
    closedđóng
  14. wetướt
    drykhô
  15. fullđầy
    emptyrỗng
  16. heavynặng
    lightnhẹ
  17. loudồn ào
    quietyên tĩnh
  18. softmềm
    hardcứng
  19. sweetngọt
    sourchua
  20. spicycay
    blandnhạt
  21. expensiveđắt
    cheaprẻ
  22. earlysớm
    latemuộn
  23. neargần
    farxa
  24. thinmỏng
    thickdày
  25. widerộng
    narrowhẹp
  26. bravedũng cảm
    scaredsợ
  27. politelịch sự
    rudethô lỗ
  28. smartthông minh
    sillyngốc
  29. friendlythân thiện
    meanxấu tính
  30. deepsâu
    shallownông
  31. interestingthú vị
    boringchán
  32. deliciousngon
    yuckydở
  33. funnyvui nhộn
    seriousnghiêm túc
  34. healthykhoẻ
    sickốm
  35. busybận
    freerảnh
  36. longdài
    shortngắn
  37. trueđúng
    falsesai
  38. alivesống
    deadchết
  39. crowdedđông
    desertedvắng
  40. sleepybuồn ngủ
    awaketỉnh táo
  41. lazylười
    hardworkingchăm chỉ
  42. beautifulđẹp
    uglyxấu
  43. kindtốt bụng
    cruelác
  44. simpleđơn giản
    complicatedphức tạp
  45. freshtươi
    staleôi
  46. straightthẳng
    curvedcong
  47. roundtròn
    squarevuông
  48. silentim lặng
    talkativenói nhiều
  49. wildhoang dã
    tamethuần
  50. modernhiện đại
    ancientcổ
  51. tightchặt
    looselỏng
  52. luckymay mắn
    unluckyxui
  53. proudtự hào
    ashamedxấu hổ
  54. realthật
    fakegiả
  55. plaingiản dị
    fancysang trọng

Động từ

25
  1. standđứng
    sitngồi
  2. gođi
    comeđến
  3. entervào
    exitra
  4. go uplên
    go downxuống
  5. openmở
    closeđóng
  6. turn onbật
    turn offtắt
  7. startbắt đầu
    finishkết thúc
  8. winthắng
    losethua
  9. buymua
    sellbán
  10. givecho
    receivenhận
  11. borrowmượn
    lendcho mượn
  12. askhỏi
    answertrả lời
  13. remembernhớ
    forgetquên
  14. findtìm thấy
    loselàm mất
  15. buildxây
    destroyphá
  16. pushđẩy
    pullkéo
  17. laughcười
    crykhóc
  18. sleepngủ
    wake upthức dậy
  19. livesống
    diechết
  20. teachdạy
    learnhọc
  21. speaknói
    be silentim lặng
  22. increasetăng
    decreasegiảm
  23. addthêm
    removebớt
  24. tiebuộc
    untiecởi
  25. fillđổ đầy
    emptylàm rỗng

Vì sao bài này đáng luyện

Hai tính từ trong một lượt học ⚖️

Từ trái nghĩa là đường tắt gọn gàng để xây vốn từ tiếng Anh. Khi học hot cùng cold, early cùng late, hoặc easy cùng difficult, mỗi từ giúp bạn nhớ từ kia. Não nhận được một cặp ngăn nắp thay vì một ngăn kéo tất tính từ lộn xộn 🧦.

Với người Việt, phần này rất hữu ích cho mô tả hằng ngày: người, giá cả, thời tiết, đồ ăn, đường đi và cảm xúc. Chạm để nghe từ tiếng Anh, xem nghĩa tiếng Việt, rồi thử tạo một câu nhanh trong đầu. Sự đối lập giúp bạn tìm đúng tính từ nhanh hơn.